Hình nền cho cynics
BeDict Logo

cynics

/ˈsɪnɪks/

Định nghĩa

noun

Người hay chỉ trích, Người yếm thế.

Ví dụ :

Những người hay chỉ trích ở văn phòng tin rằng ai cũng chỉ muốn được thăng chức, ngay cả khi họ đề nghị giúp đỡ đồng nghiệp.
noun

Người yếm thế, kẻ hoài nghi.

A person whose outlook is scornfully negative.

Ví dụ :

Những người yếm thế trong văn phòng luôn than vãn rằng dù họ làm việc chăm chỉ đến đâu, mọi thứ cũng chẳng bao giờ thay đổi theo hướng tốt đẹp hơn.