adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, ngốc nghếch, điên rồ. Foolish, silly, stupid. Ví dụ : "a daft idea" Một ý tưởng ngớ ngẩn. mind character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, điên rồ, mất trí. Crazy, insane, mad. Ví dụ : ""He spent the whole day trying to teach the cat to play the piano; he's gone completely daft!" " Anh ta tốn cả ngày để dạy con mèo chơi piano; anh ta đúng là bị ngớ ngẩn hoàn toàn rồi! mind character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiền lành, nhu mì. Gentle, meek, mild. Ví dụ : "The old sheepdog was quite daft, gently nudging the children with his nose instead of barking. " Con chó chăn cừu già hiền lành đến mức chỉ khẽ đẩy lũ trẻ bằng mũi thay vì sủa. character mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc