Hình nền cho nudging
BeDict Logo

nudging

/ˈnʌdʒɪŋ/ /ˈnʌdʒɪn/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Đứa bé cứ khều tay mẹ, muốn mẹ mua kẹo cho nó.
noun

Khuyến khích, thúc đẩy, định hướng.

Ví dụ :

Người ta nhận xét rằng "khuyến khích ngầm" cũng là một cách nói giảm, nói tránh cho việc thao túng tâm lý thường thấy trong kỹ thuật xã hội.