BeDict Logo

nudging

/ˈnʌdʒɪŋ/ /ˈnʌdʒɪn/
Hình ảnh minh họa cho nudging: Khuyến khích, thúc đẩy, định hướng.
noun

Khuyến khích, thúc đẩy, định hướng.

Người ta nhận xét rằng "khuyến khích ngầm" cũng là một cách nói giảm, nói tránh cho việc thao túng tâm lý thường thấy trong kỹ thuật xã hội.