verb🔗ShareHuých, khều. To push against gently, especially in order to gain attention or give a signal."The child kept nudging his mother's arm, wanting her to buy him candy. "Đứa bé cứ khều tay mẹ, muốn mẹ mua kẹo cho nó.actioncommunicationsignalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXích lại gần, tiến gần. To near or come close to something."The car was slowly nudging the curb as the driver tried to park. "Chiếc xe từ từ xích lại gần vỉa hè khi người lái xe cố gắng đỗ.actiondirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHuých, sự huých, động chạm. The act of giving a nudge; pushing, touching."The dog woke me up with a gentle nudging of my hand. "Con chó đánh thức tôi bằng cách huých nhẹ vào tay tôi.actionsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhuyến khích, thúc đẩy, định hướng. Hinting or influencing people's choices (according to nudge theory); softly controlling."It has been remarked that nudging is also a euphemism for psychological manipulation as practiced in social engineering."Người ta nhận xét rằng "khuyến khích ngầm" cũng là một cách nói giảm, nói tránh cho việc thao túng tâm lý thường thấy trong kỹ thuật xã hội.mindcommunicationtheorygovernmentpoliticsbusinesssocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc