Hình nền cho daylight
BeDict Logo

daylight

/ˈdeɪlaɪt/

Định nghĩa

noun

Ánh sáng ban ngày, ban ngày.

Ví dụ :

Học sinh có thể đọc sách dễ dàng vì có rất nhiều ánh sáng ban ngày chiếu qua các cửa sổ lớp học.
noun

Ví dụ :

Phòng chụp ảnh đã sử dụng một loại đèn đặc biệt mô phỏng ánh sáng ban ngày để tái tạo chính xác điều kiện ánh sáng của một buổi chiều nắng.
noun

Ánh sáng công khai, sự phơi bày trước công chúng.

Ví dụ :

Quyết định gây tranh cãi của thị trưởng đã phải đối mặt với sự phơi bày trước công chúng gay gắt sau khi tờ báo địa phương đăng tải câu chuyện đó.
verb

Chiếu sáng tự nhiên, lấy ánh sáng tự nhiên.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã thiết kế lớp học mới để lấy ánh sáng tự nhiên tối đa bằng cách lắp nhiều cửa sổ trần lớn, giúp lớp học tràn ngập ánh sáng mặt trời.