noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình minh, rạng đông. The morning twilight period immediately before sunrise. Ví dụ : "The quiet dawns of a summer morning were perfect for reading before school. " Những buổi bình minh yên tĩnh của một buổi sáng hè thật tuyệt vời để đọc sách trước khi đến trường. time nature astronomy weather period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình minh, rạng đông, buổi sớm. The rising of the sun. Ví dụ : "The dawns were beautiful this week, painting the sky in vibrant colors before school started. " Bình minh tuần này đẹp tuyệt, nhuộm bầu trời bằng những màu sắc rực rỡ trước khi tôi đến trường. time nature astronomy environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình minh, rạng đông. The time when the sun rises. Ví dụ : "She rose before dawn to meet the train." Cô ấy dậy trước bình minh để kịp đón chuyến tàu. time nature astronomy weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình minh, buổi đầu, giai đoạn đầu. The earliest phase of something. Ví dụ : "the dawn of civilization" Bình minh của nền văn minh. time stage period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình minh, hửng đông, rạng đông. To begin to brighten with daylight. Ví dụ : "A new day dawns." Một ngày mới bắt đầu hửng đông. time weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, hé lộ, ló dạng, nhận ra. To start to appear or be realized. Ví dụ : "I don’t want to be there when the truth dawns on him." Tôi không muốn có mặt ở đó khi sự thật bắt đầu hé lộ với anh ta. time appearance aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, hé lộ, mở ra. To begin to give promise; to begin to appear or to expand. Ví dụ : "As Maria studied harder, the possibility of getting a good grade in math slowly dawns on her. " Khi Maria học hành chăm chỉ hơn, khả năng đạt điểm cao môn toán từ từ hé lộ với cô ấy. appearance future time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc