verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải mã, dịch mã. To decode or decrypt a code or cipher to plain text. Ví dụ : "The detective spent hours deciphering the coded message left by the suspect. " Vị thám tử đã mất hàng giờ giải mã thông điệp được mã hóa mà nghi phạm để lại. technology communication computing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải mã, làm sáng tỏ. To read text that is almost illegible or obscure. Ví dụ : "The teacher spent the morning deciphering the students' messy handwriting on their exam papers. " Buổi sáng, thầy giáo phải mất cả buổi để giải mã chữ viết tay nguệch ngoạc khó đọc của học sinh trong bài thi. language writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải mã, làm sáng tỏ. To find a solution to a problem. Ví dụ : "The student is deciphering the confusing math problem to get the right answer. " Bạn học sinh đang giải mã bài toán khó hiểu này để tìm ra đáp án đúng. ability achievement action logic mind way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải mã, sự giải mã. Decipherment Ví dụ : "The archaeologist dedicated her career to the decipherment of ancient Egyptian hieroglyphs. " Nhà khảo cổ học đó đã cống hiến cả sự nghiệp của mình cho việc giải mã chữ tượng hình Ai Cập cổ đại. language writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc