noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công sự che khuất, vị trí ẩn nấp. A fortification having such protection. Ví dụ : "The new school's defilade allowed students to safely pass between buildings without being exposed to the harsh afternoon sun. " Vị trí khuất nắng của ngôi trường mới giúp học sinh di chuyển an toàn giữa các tòa nhà mà không bị phơi dưới ánh nắng gay gắt buổi chiều. military architecture building war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chắn, bảo vệ khỏi hỏa lực bắn thẳng. To fortify (something) as a protection from enfilading fire. Ví dụ : "The soldiers defiladed the trench to protect it from the enemy's gunfire. " Binh lính gia cố công sự bằng cách che chắn hào giao thông để bảo vệ nó khỏi hỏa lực bắn thẳng của địch. military war technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc