Hình nền cho defilade
BeDict Logo

defilade

/dɛfɪˈleɪd/

Định nghĩa

noun

Công sự che khuất, vị trí ẩn nấp.

Ví dụ :

Vị trí khuất nắng của ngôi trường mới giúp học sinh di chuyển an toàn giữa các tòa nhà mà không bị phơi dưới ánh nắng gay gắt buổi chiều.