verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân định, ranh giới, vạch ranh giới. To mark the limits or boundaries of something; to delimit. Ví dụ : "The police used cones to demarcate the accident scene. " Cảnh sát dùng cọc tiêu để vạch ranh giới khu vực xảy ra tai nạn. property area mark geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân biệt, ranh giới, vạch rõ. To mark the difference between two causes of action; to distinguish. Ví dụ : "The fence was built for demarcating the neighbor's property from ours. " Hàng rào được xây dựng để phân biệt ranh giới đất của nhà hàng xóm với nhà chúng ta. law action right mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc