Hình nền cho delimit
BeDict Logo

delimit

/dɪˈlɪmɪt/

Định nghĩa

verb

Xác định, vạch rõ, định rõ.

Ví dụ :

"The fence will delimit our property from the neighbor's. "
Hàng rào sẽ vạch rõ ranh giới giữa đất của chúng ta và đất của nhà hàng xóm.