verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định, vạch rõ, định rõ. To mark or fix the limits of. Ví dụ : "The fence will delimit our property from the neighbor's. " Hàng rào sẽ vạch rõ ranh giới giữa đất của chúng ta và đất của nhà hàng xóm. area property mark place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, phân định. To demarcate. Ví dụ : "Data items in the computer file were delimited by commas." Các mục dữ liệu trong tập tin máy tính được phân tách bằng dấu phẩy. area property geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc