Hình nền cho demilitarized
BeDict Logo

demilitarized

/dɪˈmɪlɪtəɹaɪzd/

Định nghĩa

verb

Phi quân sự hóa, giải giới.

Ví dụ :

Chính phủ đã rút quân khỏi khu vực biên giới để thúc đẩy hòa bình.