verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho, trao, ban cho. To give. Ví dụ : "The landlord demised the apartment to the tenant for a period of one year. " Chủ nhà đã cho người thuê căn hộ trong thời hạn một năm. law property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển nhượng, di tặng. To convey, as by will or lease. Ví dụ : "The landlord demised the apartment to the young couple for a period of one year. " Chủ nhà đã cho cặp vợ chồng trẻ thuê căn hộ này trong thời hạn một năm. property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền lại, để lại, thừa kế. To transmit by inheritance. Ví dụ : "My grandmother demised her antique jewelry collection to my mother. " Bà tôi truyền lại bộ sưu tập trang sức cổ cho mẹ tôi. property law family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua đời, được thừa kế. To pass by inheritance. Ví dụ : "The old family farm demised to the eldest son after his father's death. " Sau khi người cha qua đời, trang trại gia đình cũ đã được thừa kế lại cho người con trai cả. property family law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua đời, mất, tạ thế. To die. Ví dụ : "The family pet, a beloved golden retriever named Buddy, demised peacefully in his sleep after a long and happy life. " Con chó cưng của gia đình, một chú chó golden retriever tên Buddy được mọi người yêu quý, đã qua đời một cách thanh thản trong giấc ngủ sau một cuộc đời dài và hạnh phúc. being soul person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc