Hình nền cho demonizing
BeDict Logo

demonizing

/ˈdiːmənaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quỷ hóa, biến thành quỷ, làm cho trở nên xấu xa.

Ví dụ :

Chính trị gia đó bị cáo buộc quỷ hóa những người nhập cư để giành được sự ủng hộ cho các chính sách của mình.
verb

Quỷ hóa, bôi nhọ, phỉ báng.

Ví dụ :

Vị chính trị gia bị cáo buộc quỷ hóa người nhập cư để giành được sự ủng hộ cho các chính sách của mình.