noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phụ thuộc, tính lệ thuộc, sự ỷ lại. The state of being dependent, of relying upon another. Ví dụ : "He had a deep dependence on her for guidance." Anh ấy rất phụ thuộc vào cô ấy để được hướng dẫn. condition human society toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lệ thuộc, sự nghiện, tính ỷ lại. An irresistible physical or psychological need, especially for a chemical substance. Ví dụ : "Her dependence on cocaine led to her ruin." Sự nghiện cocaine đã dẫn cô ấy đến sự suy sụp hoàn toàn. medicine substance physiology mind condition toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc