Hình nền cho diminuendo
BeDict Logo

diminuendo

/dɪˌmɪnjuːˈɛndəʊ/

Định nghĩa

noun

Giảm dần âm lượng, nhỏ dần.

Ví dụ :

Âm nhạc đạt đến cao trào mạnh mẽ, tiếp theo là một đoạn giảm dần âm lượng dài khi các nhạc cụ từ từ nhỏ dần rồi tắt hẳn.