verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phai, úa tàn, phai màu, lụi tàn. To grow weak; to lose strength; to decay; to perish gradually; to wither, as a plant. Ví dụ : "The flowers on the table were fading after a week without water. " Những bông hoa trên bàn bắt đầu úa tàn sau một tuần không được tưới nước. biology plant condition time nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phai, nhạt màu, tàn phai. To lose freshness, color, or brightness; to become faint in hue or tint; hence, to be wanting in color. Ví dụ : "The old photograph was fading over time, turning yellow and losing its details. " Theo thời gian, bức ảnh cũ bị phai màu, chuyển sang màu vàng và mất dần chi tiết. appearance color condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phai, phai nhạt, mờ dần, biến mất. To sink away; to disappear gradually; to grow dim; to vanish. Ví dụ : "The sunlight was fading as evening approached. " Ánh nắng mặt trời đang mờ dần khi chiều tối đến. appearance time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mờ, phai màu, làm nhạt đi. To cause to fade. Ví dụ : "The strong sunlight was fading the colors of the poster in the window. " Ánh nắng mặt trời gay gắt đang làm phai màu những tấm áp phích dán trên cửa sổ. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuống tiền. To bet against. Ví dụ : ""The experienced poker player was fading the nervous newcomer, betting against every hand he played." " Tay chơi poker lão luyện kia đang xuống tiền đối đầu với người mới run rẩy, cược ngược lại mọi ván bài mà anh ta chơi. bet business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phai màu, sự tàn phai, sự suy yếu dần. The process by which something fades; gradual diminishment. Ví dụ : "The fading of the old wallpaper revealed the original paint underneath. " Sự tàn phai của lớp giấy dán tường cũ đã làm lộ ra lớp sơn gốc bên dưới. process appearance time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy Ailen. An Irish dance. Ví dụ : "The local community center offers a weekly fading class for adults interested in learning traditional Irish dance. " Trung tâm cộng đồng địa phương có lớp học điệu nhảy Ailen (fading) hàng tuần dành cho người lớn muốn học điệu nhảy truyền thống của Ireland. dance culture music tradition entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mờ phai, sự tàn phai, gánh nặng của bài hát. The burden of a song. Ví dụ : "The fading of the summer sun signaled the start of autumn. " Sự tàn phai của ánh mặt trời mùa hè báo hiệu sự khởi đầu của mùa thu. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc