Hình nền cho fading
BeDict Logo

fading

/ˈfeɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tàn phai, úa tàn, phai màu, lụi tàn.

Ví dụ :

Những bông hoa trên bàn bắt đầu úa tàn sau một tuần không được tưới nước.
noun

Sự mờ phai, sự tàn phai, gánh nặng của bài hát.

Ví dụ :

Sự tàn phai của ánh mặt trời mùa hè báo hiệu sự khởi đầu của mùa thu.