verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn, dùng bữa, ăn tối. To eat; to eat dinner or supper. Ví dụ : "Every evening, the family dines together at the kitchen table. " Mỗi tối, cả gia đình cùng nhau ăn tối tại bàn ăn trong bếp. food human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đãi tiệc, thiết đãi, cho ăn. To give a dinner to; to furnish with the chief meal; to feed. Ví dụ : "The restaurant dines hundreds of customers every night. " Nhà hàng phục vụ bữa tối cho hàng trăm khách hàng mỗi đêm. food entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn tối, dùng bữa. To dine upon; to have to eat. Ví dụ : "Because the cupboards were bare, the family dines tonight on leftover pasta. " Vì tủ đựng thức ăn trống trơn, tối nay cả nhà phải ăn mì ý thừa. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc