Hình nền cho auxiliary
BeDict Logo

auxiliary

/ɔːkˈsɪli.əɹi/ /ɔɡˈzɪliɛɹi/

Định nghĩa

noun

Người phụ tá, đội hỗ trợ.

Ví dụ :

Nhóm tình nguyện viên bệnh viện đóng vai trò là một đội hỗ trợ quan trọng cho đội ngũ điều dưỡng.
adjective

Phụ, trợ động từ.

(grammar) Relating to an auxiliary verb.

Ví dụ :

Câu "Để diễn tả thì tương lai trong tiếng Anh, chúng ta dùng các trợ động từ như 'will' hoặc 'shall'" minh họa rõ ràng tính từ "auxiliary" (phụ/trợ động từ) trong ngữ cảnh ngữ pháp.