Hình nền cho acceptor
BeDict Logo

acceptor

/əkˈsɛptə(ɹ)/ /æk.ˈsɛp.tɚ/

Định nghĩa

noun

Người chấp nhận, người thụ hưởng.

Ví dụ :

Ngân hàng là người chấp nhận tấm séc, đồng ý xử lý và chuyển tiền.
noun

Chất nhận điện tử.

Ví dụ :

Trong thí nghiệm hóa học, nguyên tử ôxy đóng vai trò là một chất nhận điện tử, dễ dàng liên kết với các điện tử được giải phóng từ kim loại.
noun

Thể thụ cảm đau, thụ thể đau.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng vùng da bị viêm trên tay tôi có số lượng thể thụ cảm đau tăng lên, khiến nó trở nên rất nhạy cảm, ngay cả khi chỉ chạm nhẹ.
noun

Ví dụ :

Bộ lọc thư rác hoạt động như một bộ chấp nhận; nó phân tích từng email và báo hiệu xem có chấp nhận email đó vào hộp thư đến của bạn hay loại bỏ nó như thư rác hay không.