Hình nền cho kitchens
BeDict Logo

kitchens

/ˈkɪtʃənz/ /ˈkɪtʃɪnz/

Định nghĩa

noun

Nhà bếp, gian bếp.

Ví dụ :

"The new apartment building has modern kitchens in every unit. "
Tòa nhà chung cư mới có nhà bếp hiện đại trong mỗi căn hộ.
noun

Ví dụ :

Trong khi những người lớn có học nói tiếng Anh chuẩn, trẻ em ở ngôi làng hẻo lánh đó chủ yếu dùng một phiên bản địa phương đơn giản hóa mà một số nhà ngôn ngữ học gọi là "tiếng bồi" hoặc "tiếng nhà bếp".