noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công ty dotcom, công ty trực tuyến, công ty mạng. A company whose business is based around a website or primarily via the Internet. Ví dụ : "Many people lost money when the dotcom crashed in the early 2000s, because its business model relied solely on online advertising and quickly became unsustainable. " Nhiều người đã mất tiền khi các công ty dotcom sụp đổ vào đầu những năm 2000, vì mô hình kinh doanh của họ chỉ dựa vào quảng cáo trực tuyến và nhanh chóng trở nên không bền vững. business internet technology computing economy commerce industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển đổi sang thương mại điện tử, số hóa hoạt động kinh doanh. To convert to using or being based on e-commerce. Ví dụ : "The small bookstore decided to dotcom its business by creating an online store to reach more customers. " Để tiếp cận được nhiều khách hàng hơn, hiệu sách nhỏ quyết định số hóa hoạt động kinh doanh bằng cách tạo một cửa hàng trực tuyến. technology internet computing business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc