Hình nền cho dotcom
BeDict Logo

dotcom

/ˈdɑtkɑm/ /ˈdɒtkɒm/

Định nghĩa

noun

Công ty dotcom, công ty trực tuyến, công ty mạng.

Ví dụ :

Nhiều người đã mất tiền khi các công ty dotcom sụp đổ vào đầu những năm 2000, vì mô hình kinh doanh của họ chỉ dựa vào quảng cáo trực tuyến và nhanh chóng trở nên không bền vững.
verb

Chuyển đổi sang thương mại điện tử, số hóa hoạt động kinh doanh.

Ví dụ :

Để tiếp cận được nhiều khách hàng hơn, hiệu sách nhỏ quyết định số hóa hoạt động kinh doanh bằng cách tạo một cửa hàng trực tuyến.