Hình nền cho obstinate
BeDict Logo

obstinate

/ˈɒb.stɪ.nət/ /ˈɑb.stə.nət/

Định nghĩa

adjective

Ngoan cố, bướng bỉnh, ương ngạnh.

Ví dụ :

Thằng em trai tôi rất ương ngạnh đòi mua trò chơi điện tử mới, không chịu nghĩ đến bất kỳ hoạt động nào khác.