noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưởng lão bà, bậc tiền bối. A female doyen. Ví dụ : ""After forty years of teaching, Mrs. Johnson was the doyenne of the English department, respected by all the other teachers." " Sau bốn mươi năm giảng dạy, cô Johnson là trưởng lão bà của bộ môn tiếng Anh, được tất cả các giáo viên khác kính trọng. person age culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc trưởng thượng, người phụ nữ lớn tuổi nhất và được kính trọng nhất. The senior or eldest female member of a group, especially one who is most or highly respected. Ví dụ : "Helen Thomas is frequently referred to as "the doyenne of the White House press corps."" Helen Thomas thường được gọi là "bậc trưởng thượng của giới phóng viên Nhà Trắng," người phụ nữ lớn tuổi nhất và được kính trọng nhất trong nhóm. person age group society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc thầy, chuyên gia, người có kinh nghiệm dày dặn. A woman who is highly experienced and knowledgeable in a particular field, subject, or line of work; expert Ví dụ : "Professor Anya Sharma, the doyenne of the physics department, has guided countless students to successful careers. " Giáo sư Anya Sharma, một bậc thầy của khoa vật lý, đã hướng dẫn vô số sinh viên đến với sự nghiệp thành công. person achievement job organization business history society work ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc