Hình nền cho doyenne
BeDict Logo

doyenne

/dɔɪˈɛn/ /dwaɪˈɛn/

Định nghĩa

noun

Trưởng lão bà, bậc tiền bối.

Ví dụ :

Sau bốn mươi năm giảng dạy, cô Johnsontrưởng lão bà của bộ môn tiếng Anh, được tất cả các giáo viên khác kính trọng.
noun

Bậc trưởng thượng, người phụ nữ lớn tuổi nhất và được kính trọng nhất.

Ví dụ :

"Helen Thomas is frequently referred to as "the doyenne of the White House press corps.""
Helen Thomas thường được gọi là "bậc trưởng thượng của giới phóng viên Nhà Trắng," người phụ nữ lớn tuổi nhất và được kính trọng nhất trong nhóm.
noun

Bậc thầy, chuyên gia, người có kinh nghiệm dày dặn.

Ví dụ :

Giáo sư Anya Sharma, một bậc thầy của khoa vật lý, đã hướng dẫn vô số sinh viên đến với sự nghiệp thành công.