Hình nền cho careers
BeDict Logo

careers

/kəˈrɪərz/ /kəˈrɪəz/

Định nghĩa

noun

Nghề nghiệp, sự nghiệp, công việc.

Ví dụ :

Nhiều sinh viên khám phá các môn học khác nhau ở đại học để giúp họ quyết định nghề nghiệp tương lai của mình.