Hình nền cho drawback
BeDict Logo

drawback

/ˈdɹɔːˌbæk/

Định nghĩa

noun

Hạn chế, nhược điểm, bất lợi.

Ví dụ :

Tiêu thụ nhiên liệu kém là một hạn chế thường thấy ở các loại xe lớn.