verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất khẩu, mang đi. To carry away Ví dụ : "The United States exported wheat to many countries last year. " Năm ngoái, Hoa Kỳ đã xuất khẩu, tức là mang đi lúa mì đến nhiều quốc gia. commerce business economy industry world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất khẩu, bán ra nước ngoài. To sell (goods) to a foreign country Ví dụ : "Japan exports electronic goods throughout the world." Nhật Bản xuất khẩu hàng điện tử đi khắp thế giới. business economy commerce world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất khẩu, đưa ra nước ngoài. To cause to spread in another part of the world Ví dụ : "The company exported its innovative teaching methods to schools in other countries. " Công ty đã xuất khẩu phương pháp giảng dạy đổi mới của mình sang các trường học ở các nước khác. world business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất, xuất khẩu. : to send (data) from one program to another Ví dụ : "The spreadsheet program exported the student data to the school's database. " Chương trình bảng tính đã xuất dữ liệu học sinh sang cơ sở dữ liệu của trường. computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho đi, Xuất khẩu con nuôi. To put up (a child) for international adoption. Ví dụ : "The struggling family sadly exported their baby to a loving family in Sweden. " Gia đình khó khăn đó buồn bã cho đi đứa con bé bỏng của họ cho một gia đình yêu thương ở Thụy Điển. family action person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc