Hình nền cho exported
BeDict Logo

exported

/ɪkˈspɔːrtɪd/ /ˌɛkˈspɔːrtɪd/

Định nghĩa

verb

Xuất khẩu, mang đi.

Ví dụ :

Năm ngoái, Hoa Kỳ đã xuất khẩu, tức là mang đi lúa mì đến nhiều quốc gia.