Hình nền cho goldsmith
BeDict Logo

goldsmith

/ˈɡoʊldsmɪθ/ /ˈɡoʊltsmɪθ/

Định nghĩa

noun

Thợ kim hoàn, người làm vàng.

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn đã tạo ra một chiếc vòng cổ rất đẹp cho sinh nhật bà của cô ấy.
noun

Ngân hàng, chủ ngân hàng.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 17, người dân thường gửi tiết kiệm của họ cho chủ ngân hàng (thợ kim hoàn), tin rằng kim loại quý giá của họ sẽ an toàn hơn ở chỗ ông ta so với ở nhà.