adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ uốn, dễ dát mỏng. Capable of being pulled or stretched into thin wire by mechanical force without breaking. Ví dụ : "The copper wire is very ductile, allowing it to be drawn into long, thin strands for electrical wiring. " Dây đồng rất dễ uốn, cho phép kéo thành những sợi dài và mỏng để làm dây điện. material technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ uốn, dễ dát mỏng. Molded easily into a new form. Ví dụ : "The clay was very ductile, allowing the child to shape it easily into a bird. " Đất sét này rất dễ uốn, giúp em bé dễ dàng tạo hình thành một con chim. material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ bảo, dễ sai khiến. Led easily; prone to follow. Ví dụ : "The new employee was ductile and readily accepted advice from her experienced colleagues, quickly adapting to the company's workflow. " Cô nhân viên mới rất dễ bảo, sẵn sàng tiếp thu lời khuyên từ các đồng nghiệp giàu kinh nghiệm và nhanh chóng thích nghi với quy trình làm việc của công ty. material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc