Hình nền cho ductile
BeDict Logo

ductile

/ˈdʌk.taɪl/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Dây đồng rất dễ uốn, cho phép kéo thành những sợi dài và mỏng để làm dây điện.
adjective

Dễ bảo, dễ sai khiến.

Ví dụ :

Cô nhân viên mới rất dễ bảo, sẵn sàng tiếp thu lời khuyên từ các đồng nghiệp giàu kinh nghiệm và nhanh chóng thích nghi với quy trình làm việc của công ty.