noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặp đôi, song tấu. Two people who work or collaborate together as partners; especially, those who perform music together. Ví dụ : "Several talented duos competed in the school's talent show, singing and playing instruments together. " Một vài cặp đôi tài năng đã thi tài trong chương trình văn nghệ của trường, cùng nhau hát và chơi nhạc cụ. music group entertainment person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặp đôi, bộ đôi. Any pair of two people. Ví dụ : "Many successful comedy duos have worked together for years. " Nhiều cặp đôi hài kịch thành công đã làm việc cùng nhau trong nhiều năm. group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha trộn rượu mạnh và rượu mùi. Any cocktail consisting of a spirit and a liqueur. Ví dụ : "The bartender specialized in crafting classic duos like the Black Russian and the Rusty Nail. " Người pha chế chuyên về các loại cocktail "duos" cổ điển, tức là pha trộn rượu mạnh và rượu mùi, như Black Russian và Rusty Nail. drink food entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Song tấu, bản song ca. A song in two parts; a duet. Ví dụ : "The music teacher assigned two student duos to perform at the school concert. " Cô giáo dạy nhạc giao cho hai cặp học sinh hát song ca trong buổi hòa nhạc của trường. music entertainment group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc