Hình nền cho englobe
BeDict Logo

englobe

/ɪnˈɡloʊb/ /ɛnˈɡloʊb/

Định nghĩa

verb

Bao quanh, bao bọc.

Ví dụ :

Sương mù dày đặc dường như bao trùm toàn bộ thị trấn, khiến cho việc nhìn thấy dù chỉ vài bước phía trước cũng trở nên khó khăn.