Hình nền cho enraptured
BeDict Logo

enraptured

/ɪnˈræptʃərd/ /ɛnˈræptʃərd/

Định nghĩa

verb

Say mê, mê mẩn, ngây ngất.

Ví dụ :

"Her song enraptured the audience with vivid images of the Scandinavian landscapes."
Bài hát của cô ấy khiến khán giả say mê, như lạc vào những khung cảnh sống động của vùng Scandinavia.