Hình nền cho entremets
BeDict Logo

entremets

/ˈɑn.tɹəˌmeɪ/

Định nghĩa

noun

Món ăn kèm, món tráng.

Ví dụ :

Giữa món cá và món thịt chính, đầu bếp đã dọn một món ăn kèm đầy màu sắc gồm măng tây nướng và ớt chuông nướng.