Hình nền cho tarts
BeDict Logo

tarts

/tɑːrts/

Định nghĩa

noun

Bánh tart, bánh ngọt nhân trái cây.

Ví dụ :

Tráng miệng, bà làm cả mẻ bánh tart ngon tuyệt, nhân mứt dâu tây.
verb

Ăn mặc lố lăng, ăn mặc hở hang, ăn diện lòe loẹt.

To dress garishly, ostentatiously, whorishly, or sluttily

Ví dụ :

Cô ấy quyết định ăn mặc lố lăng với quá nhiều son phấn và váy quá ngắn cho buổi khiêu vũ ở trường, mặc cho mẹ cô ấy không đồng ý.