Hình nền cho environ
BeDict Logo

environ

/ɛnˈvaɪ.ɹən/

Định nghĩa

noun

Môi trường xung quanh, vùng lân cận.

Ví dụ :

Tòa nhà văn phòng mới đã thay đổi đáng kể môi trường xung quanh công viên, thu hút nhiều người đi bộ và các doanh nghiệp mới đến khu vực lân cận.