noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Môi trường xung quanh, vùng lân cận. (especially in plural) A surrounding area Ví dụ : "The new office building significantly changed the environs of the park, bringing in more foot traffic and new businesses. " Tòa nhà văn phòng mới đã thay đổi đáng kể môi trường xung quanh công viên, thu hút nhiều người đi bộ và các doanh nghiệp mới đến khu vực lân cận. environment area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, vây quanh. To surround; to encircle. Ví dụ : "The tall brick walls environ the schoolyard, providing a safe place for the children to play. " Những bức tường gạch cao bao quanh sân trường, tạo thành một nơi an toàn cho trẻ em vui chơi. environment world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc