

equanimity
Định nghĩa
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
maintained verb
/meɪnˈteɪnd/
Duy trì, hỗ trợ, giúp đỡ.
Giáo viên duy trì kỷ luật trong lớp bằng cách luôn luôn thi hành các quy tắc.
interruptions noun
/ˌɪntəˈrʌpʃənz/ /ˌɪnɪˈrʌpʃənz/
Sự gián đoạn, sự ngắt quãng, sự làm gián đoạn.
lesson noun
/ˈlɛsn̩/