noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo trèo, sự leo trèo, hành động trèo tường. An act of scaling walls or fortifications Ví dụ : "An escalade was required for the warriors to attack the troops." Cần phải leo trèo tường thành thì các chiến binh mới có thể tấn công quân địch. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trèo qua, leo qua (tường thành). To scale the walls of a fortification. Ví dụ : "The soldiers had to escalade the castle wall to surprise the enemy. " Để tập kích bất ngờ quân địch, những người lính phải leo qua tường thành của lâu đài. military war action building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc