noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường tiến khai, đường包络法 tuyến. A curve comprising the centres of curvature of another curve. Ví dụ : "The evolute of a circle is just a single point, its center. " Đường tiến khai (hay đường包络法 tuyến) của một đường tròn chỉ là một điểm duy nhất, đó là tâm của nó. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoắn ốc, có vòng xoắn. Having or being a (mollusc) spiral shell in which the whorls touch along a surface. Ví dụ : "The snail's evolute shell displayed tightly coiled whorls that touched along a smooth surface. " Vỏ ốc sên có dạng xoắn ốc, với các vòng xoắn cuộn chặt vào nhau và tiếp xúc dọc theo một bề mặt nhẵn mịn. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc