noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mong đợi, sự chờ đợi, kỳ vọng. Expectation or anticipation; the state of expecting something. Ví dụ : "The student's high expectancy of a good grade motivated her to study hard. " Sự kỳ vọng lớn vào điểm cao đã thúc đẩy sinh viên đó học hành chăm chỉ. mind attitude future possibility tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mong đợi, sự chờ đợi. The state of being expected. Ví dụ : "The high expectancy of good weather made the picnic preparations extra exciting. " Sự mong đợi thời tiết đẹp khiến cho việc chuẩn bị cho buổi dã ngoại trở nên hào hứng hơn bao giờ hết. attitude mind future time possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mong đợi, điều chờ đợi. Something expected or awaited. Ví dụ : "The children were filled with expectancy as they waited to open their birthday presents. " Bọn trẻ tràn ngập sự mong đợi khi chờ đợi được mở quà sinh nhật. attitude mind future time possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc