Hình nền cho preparations
BeDict Logo

preparations

/pɹɛpəˈɹeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự chuẩn bị, công tác chuẩn bị.

Ví dụ :

Nhóm đã thực hiện công tác chuẩn bị rất kỹ lưỡng cho buổi thuyết trình của họ, diễn tập bài nói và sắp xếp các slide một cách cẩn thận.
noun

Ví dụ :

Trước khi có sự chói tai bất ngờ trong giai điệu, nhà soạn nhạc đã cẩn thận chuẩn bị trước, giữ nốt 'Đô' để làm cho sự chuyển tiếp êm ái hơn.