noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuẩn bị, công tác chuẩn bị. The act of preparing or getting ready. Ví dụ : "The team made careful preparations for their presentation, rehearsing their speeches and organizing their slides. " Nhóm đã thực hiện công tác chuẩn bị rất kỹ lưỡng cho buổi thuyết trình của họ, diễn tập bài nói và sắp xếp các slide một cách cẩn thận. action plan process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuẩn bị, sự sẵn sàng. The state of being prepared; readiness. Ví dụ : "The team made thorough preparations for the presentation, ensuring a smooth and successful delivery. " Để bài thuyết trình diễn ra suôn sẻ và thành công, cả đội đã chuẩn bị rất kỹ lưỡng, đảm bảo mọi thứ đều sẵn sàng. action process plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuẩn bị, công tác chuẩn bị. That which is prepared. Ví dụ : "The team reviewed the preparations for the upcoming presentation, ensuring all the slides were ready. " Cả đội xem xét lại công tác chuẩn bị cho buổi thuyết trình sắp tới, đảm bảo tất cả các slide đã sẵn sàng. action plan process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày lễ, ngày vọng. The day before the Sabbath or other Jewish feast-day. Ví dụ : ""On preparations, my grandmother always baked challah bread and cooked a special chicken dinner for the Sabbath." " Vào ngày lễ vọng, bà tôi luôn nướng bánh challah và nấu món gà đặc biệt cho ngày Sabbath. religion time culture tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuẩn bị, công đoạn chuẩn bị. Devotional exercises introducing an office. Ví dụ : "The choir's singing and the priest's readings were solemn preparations for the Easter Mass. " Những bài hát của ca đoàn và những bài đọc của cha xứ là những công đoạn chuẩn bị trang trọng cho Thánh Lễ Phục Sinh. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuẩn bị trước. The previous introduction, as an integral part of a chord, of a note continued into a succeeding dissonance. Ví dụ : "Before the sharp dissonance in the melody, the composer indicated careful preparations, holding the 'C' note to ease the transition. " Trước khi có sự chói tai bất ngờ trong giai điệu, nhà soạn nhạc đã cẩn thận chuẩn bị trước, giữ nốt 'Đô' để làm cho sự chuyển tiếp êm ái hơn. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc