Hình nền cho expectation
BeDict Logo

expectation

/ɛkspɛkˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Kỳ vọng, sự mong đợi, điều trông đợi.

Ví dụ :

"My expectation is that the school will have a good field trip next week. "
Tôi kỳ vọng rằng trường sẽ có một chuyến đi thực tế thật tốt vào tuần tới.
noun

Ví dụ :

"My expectation for the upcoming school year is that I will get good grades. "
Kỳ vọng của tôi cho năm học tới là tôi sẽ đạt được điểm cao.
noun

Chờ đợi tự khỏi, Để tự nhiên chữa lành.

Ví dụ :

Bác sĩ khuyên nên để Sarah "chờ đợi tự khỏi" bệnh cảm của cô ấy, tin rằng cơ thể cô ấy sẽ tự chữa lành một cách tự nhiên.