noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật thí nghiệm, đối tượng thí nghiệm. The subject of an experiment. Ví dụ : "The new math textbook's experimental section focuses on fractions. " Phần thực nghiệm trong sách giáo khoa toán mới tập trung vào phân số (vật thí nghiệm ở đây là phần sách, giúp người học hiểu rõ hơn về phân số). science person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử nghiệm, thực nghiệm. Pertaining to or founded on experiment. Ví dụ : "Chemistry is an experimental science." Hóa học là một ngành khoa học thực nghiệm, dựa trên các thử nghiệm để tìm ra kiến thức. science technology theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử nghiệm, thực nghiệm. Serving to be experimented upon; used in an experiment. Ví dụ : "The new math teacher used an experimental teaching method in her class. " Cô giáo dạy toán mới đã sử dụng một phương pháp giảng dạy thử nghiệm trong lớp học của mình. science medicine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử nghiệm, thực nghiệm. Serving as an experiment; serving to experiment. Ví dụ : "an experimental engine" Một động cơ đang trong giai đoạn thử nghiệm. science theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực nghiệm, thử nghiệm. Experiential, empirical. Ví dụ : "experimental knowledge" Kiến thức thu được qua thực nghiệm. science theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc