Hình nền cho experimental
BeDict Logo

experimental

/ɨkspɛɹəˈmɛntəl/

Định nghĩa

noun

Vật thí nghiệm, đối tượng thí nghiệm.

Ví dụ :

Phần thực nghiệm trong sách giáo khoa toán mới tập trung vào phân số (vật thí nghiệm ở đây là phần sách, giúp người học hiểu rõ hơn về phân số).