Hình nền cho materialistic
BeDict Logo

materialistic

/məˌtɪəɹ.i.əˈlɪs.tɪk/

Định nghĩa

adjective

Thực dụng, sùng bái vật chất.

Ví dụ :

Cậu sinh viên thực dụng đó dành hàng giờ để so sánh những chiếc điện thoại thông minh đắt tiền với các bạn cùng lớp.