adjective🔗ShareThực dụng, sùng bái vật chất. Being overly concerned with material possessions and wealth."The materialistic student spent hours comparing expensive smartphones with his classmates. "Cậu sinh viên thực dụng đó dành hàng giờ để so sánh những chiếc điện thoại thông minh đắt tiền với các bạn cùng lớp.attitudevaluecharacterphilosophyeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareDuy vật. Of or concerning philosophical materialism."His materialistic worldview led him to believe that consciousness is simply a product of brain activity. "Thế giới quan duy vật của anh ta khiến anh tin rằng ý thức chỉ đơn thuần là sản phẩm của hoạt động não bộ.philosophydoctrineattitudevaluemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc