Hình nền cho monsters
BeDict Logo

monsters

/ˈmɑnstərz/ /ˈmɒnstərz/

Định nghĩa

noun

Quái vật, yêu quái, ác thú.

Ví dụ :

Lũ trẻ sợ những con quái vật trốn dưới gầm giường.
noun

Quái vật, yêu quái, người dị dạng.

Ví dụ :

Ngày nay, nhờ những tiến bộ vượt bậc trong y học, từ "quái vật" ít được dùng để miêu tả những người có dị tật, nhưng trong lịch sử, một người có dị tật hình thể nghiêm trọng có thể bị gọi một cách tàn nhẫn là "quái vật".
verb

Biến thành quái vật, coi là quái vật, quỷ hóa.

Ví dụ :

Giới truyền thông thường quỷ hóa những tội phạm trẻ tuổi, chỉ tập trung vào những hành vi tồi tệ nhất của họ và miêu tả họ như những kẻ hoàn toàn độc ác.
verb

Hành xử như quái vật, khủng bố, hăm dọa.

Ví dụ :

Mấy đứa lớn hơn thường hành xử như quái vật với mấy đứa nhỏ ở sân chơi, bằng cách cướp tiền ăn trưa và xô đẩy chúng.