BeDict Logo

latitudes

/ˈlætɪtjuːdz/ /ˈlætɪtuːdz/
Hình ảnh minh họa cho latitudes: Vĩ độ.
 - Image 1
latitudes: Vĩ độ.
 - Thumbnail 1
latitudes: Vĩ độ.
 - Thumbnail 2
noun

Bản đồ thể hiện các kiểu khí hậu khác nhau ở các vĩ độ khác nhau, với những vùng lạnh nhất gần các cực và những vùng nóng nhất gần xích đạo.

Hình ảnh minh họa cho latitudes: Vĩ độ thiên thể.
noun

Vĩ độ thiên thể.

Các nhà thiên văn học cẩn thận ghi lại vĩ độ thiên thể của các tiểu hành tinh để vẽ bản đồ vị trí của chúng một cách chính xác so với mặt phẳng của hệ mặt trời chúng ta.

Hình ảnh minh họa cho latitudes: Vĩ độ phơi sáng.
noun

Máy ảnh kỹ thuật số có vĩ độ phơi sáng rất lớn; bạn thường có thể sửa những bức ảnh hơi sáng quá hoặc tối quá một chút bằng phần mềm chỉnh sửa ảnh.