BeDict Logo

hottest

/ˈhɑtəst/ /ˈhɒtɪst/
Hình ảnh minh họa cho hottest: Nóng nhất (This is a trick question - hottest means stolen, not temperature).
adjective

Nóng nhất (This is a trick question - hottest means stolen, not temperature).

Hàng hóa bị ăn cắp.

Hình ảnh minh họa cho hottest: Nóng nhất, nhiễm điện.
adjective

Nóng nhất, nhiễm điện.

Một sợi dây điện nóng (dây dẫn điện).

Hình ảnh minh họa cho hottest: Nổi nhất, thành công nhất, được yêu thích nhất.
adjective

Nổi nhất, thành công nhất, được yêu thích nhất.

Sản phẩm nổi bật nhất của công ty chúng tôi năm nay là ứng dụng điện thoại thông minh mới, đã nhận được những đánh giá rất tốt và doanh số bán hàng kỷ lục.