Hình nền cho hottest
BeDict Logo

hottest

/ˈhɑtəst/ /ˈhɒtɪst/

Định nghĩa

adjective

Nóng nhất, oi bức nhất.

Ví dụ :

Anh ấy quên mất cái chảo đang nóng hổi nên bị bỏng tay.
adjective

Nóng nhất, nhiễm điện.

Ví dụ :

"a hot wire"
Một sợi dây điện nóng (dây dẫn điện).
adjective

Nổi nhất, thành công nhất, được yêu thích nhất.

Ví dụ :

Sản phẩm nổi bật nhất của công ty chúng tôi năm nay là ứng dụng điện thoại thông minh mới, đã nhận được những đánh giá rất tốt và doanh số bán hàng kỷ lục.
adjective

Nóng nhất, bị truy nã, bị cảnh sát truy đuổi.

Ví dụ :

Tờ báo đưa tin khu trung tâm thành phố "nóng" nhất đêm qua vì cảnh sát tuần tra nhiều hơn và bắt giữ một số người.