noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu mút, điểm tận cùng. The most extreme or furthest point of something. Ví dụ : "During the winter, I always wear gloves and a hat to protect my extremities, like my fingers and ears, from the cold. " Vào mùa đông, tôi luôn đeo găng tay và đội mũ để bảo vệ những bộ phận ở đầu mút cơ thể, như ngón tay và tai, khỏi bị lạnh. part body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biện pháp quyết liệt, hành động quyết liệt. An extreme measure. Ví dụ : "Desperate to pass the exam, he resorted to extremities, staying up all night to study. " Quá tuyệt vọng muốn đậu kỳ thi, anh ta đã dùng đến những biện pháp quyết liệt, thức cả đêm để học. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi, tay chân. A hand or foot. Ví dụ : "Guillain–Barré syndrome causes one to not be able to move one’s extremities." Hội chứng Guillain-Barré khiến người bệnh không cử động được chi, tay chân của mình. body anatomy organ part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi, tay chân. A limb. Ví dụ : "After playing in the snow, his extremities (hands and feet) were numb with cold. " Sau khi chơi trong tuyết, tay chân của anh ấy tê cóng vì lạnh. anatomy body physiology organ part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc