noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phẫu thuật căng da mặt, căng da mặt. Plastic surgery to the face to remove wrinkles, fat or various signs of aging. Ví dụ : "My grandmother is considering getting a facelift to reduce the wrinkles around her eyes. " Bà tôi đang cân nhắc đi phẫu thuật căng da mặt để giảm bớt những nếp nhăn quanh mắt. medicine appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đổi mới, Sự cải tạo, Sự chỉnh trang. (by extension) Any activity undertaken to renew, revamp, update, or improve the appearance of something. Ví dụ : "The old building will get a facelift with new paint, carpet, and decoration." Tòa nhà cũ sẽ được chỉnh trang lại bằng sơn mới, thảm mới và cách trang trí mới. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt mặt, phẫu thuật căng da mặt. To perform a facelift upon. Ví dụ : "The surgeon decided to facelift the patient to reduce the appearance of wrinkles. " Bác sĩ phẫu thuật quyết định gọt mặt và căng da mặt cho bệnh nhân để giảm bớt các nếp nhăn. medicine appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc