Hình nền cho facelift
BeDict Logo

facelift

/ˈfeɪsˌlɪft/

Định nghĩa

noun

Phẫu thuật căng da mặt, căng da mặt.

Ví dụ :

Bà tôi đang cân nhắc đi phẫu thuật căng da mặt để giảm bớt những nếp nhăn quanh mắt.