BeDict Logo

facetious

/fəˈsiːʃəs/
Hình ảnh minh họa cho facetious: Hài hước, bông đùa, cợt nhả, thiếu nghiêm túc.
 - Image 1
facetious: Hài hước, bông đùa, cợt nhả, thiếu nghiêm túc.
 - Thumbnail 1
facetious: Hài hước, bông đùa, cợt nhả, thiếu nghiêm túc.
 - Thumbnail 2
adjective

Hài hước, bông đùa, cợt nhả, thiếu nghiêm túc.

Trong lúc mọi người đang thảo luận nghiêm túc về việc mất việc làm, những lời bình luận cợt nhả của anh ta về việc tìm thú vui mới chẳng được ai đánh giá cao.

Hình ảnh minh họa cho facetious: Hài hước, dí dỏm, bông đùa.
adjective

Hài hước, dí dỏm, bông đùa.

Mặc dù sếp rất nghiêm túc về dự án, Mark vẫn buông một câu bông đùa kiểu "làm thêm giờ để được ăn pizza miễn phí thôi," cố gắng làm cho không khí bớt căng thẳng.