adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả tạo, nhân tạo. Created by humans; artificial. Ví dụ : "The museum displayed a factitious cave, built from plaster and paint, to show visitors what early human dwellings might have looked like. " Bảo tàng trưng bày một hang động nhân tạo, được xây dựng bằng thạch cao và sơn, để cho khách tham quan thấy nơi ở của người tiền sử có thể trông như thế nào. nature science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả tạo, giả, bịa đặt. Counterfeit, fabricated, fake. Ví dụ : "The child's factitious cough disappeared as soon as he realized he didn't have to go to school. " Cơn ho giả vờ của đứa trẻ biến mất ngay khi nó nhận ra nó không phải đến trường. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc