Hình nền cho factitious
BeDict Logo

factitious

/fækˈtɪʃəs/

Định nghĩa

adjective

Giả tạo, nhân tạo.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày một hang động nhân tạo, được xây dựng bằng thạch cao và sơn, để cho khách tham quan thấy nơi ở của người tiền sử có thể trông như thế nào.