Hình nền cho faience
BeDict Logo

faience

/faɪˈɑ̃ːs/ /feɪˈɑ̃ːs/

Định nghĩa

noun

Đồ gốm faience, đồ gốm tráng men thiếc.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập tuyệt đẹp các món đồ gốm faience Ai Cập cổ đại, bao gồm các loại hạt cườm, bùa hộ mệnh và tượng nhỏ.
noun

Đồ gốm sứ, đồ gốm tráng men.

Ví dụ :

Nhà khảo cổ cẩn thận phủi lớp đất khỏi chiếc vòng cổ cổ xưa, để lộ ra những hạt cườm nhỏ màu xanh lam làm từ đồ gốm sứ tráng men.