Hình nền cho frit
BeDict Logo

frit

/frɪt/

Định nghĩa

noun

Men thủy tinh, hỗn hợp thủy tinh.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ cẩn thận nghiền men thủy tinh thành bột mịn trước khi trộn nó với các vật liệu khác để tạo ra những hạt thủy tinh đầy màu sắc.
noun

Men kết hạt, liệu kết hạt.

Ví dụ :

Tại khu khai quật thời đại đồ đồng, các nhà khảo cổ đã tìm thấy những hạt cườm nhỏ màu xanh lam làm từ men kết hạt.
noun

Ruồi frit

A frit fly.

Ví dụ :

Người nông dân phun thuốc lên ruộng yến mạch để bảo vệ nó khỏi ruồi frit.